









Xem thêm:
Máy in phun liên tục đầu kép Videojet 1610
Máy in phun liên tục ![]()
Máy in phun công nghiệp tích hợp 2 đầu in cho dây chuyền sản xuất yêu cầu công suất cao
- Máy in phun công nghiệp Videojet® 1610 DH giúp tăng gấp đôi năng suất nhờ 2 đầu in linh hoạt: in 2 vị trí trên một bao bì hoặc trên 2 dây chuyền riêng biệt.
- Hiệu suất in mạnh mẽ: in tối đa 5 dòng/đầu in, tốc độ lên tới 293 m/phút, đạt chuẩn IP65, vận hành ổn định trong môi trường sản xuất khắc nghiệt.
- Thời gian hoạt động vượt trội với tuổi thọ lõi lên đến 12.000 giờ và công nghệ CleanFlow™, giảm tích tụ mực, kéo dài thời gian giữa các lần bảo trì.
- SmartCartridge™ chống tràn mực và xả cạn hoàn toàn để giảm lãng phí.
Liên hệ ngay để nhận tư vấn Miễn Phí: +84 83 805 1033
Videojet 1610 DH
Thông số kỹ thuật
| Mô tả | |
| Số đầu in | 2 |
| Mực | Gốc thuốc nhuộm |
| Số dòng in tối đa trên mỗi đầu in | 5 |
| Tốc độ dây chuyền tối đa(1) | 293 m/phút (960 ft/phút) |
| Bảo vệ môi trường | IP65 |
| Tuổi thọ lõi (Thời gian vận hành tới khi cần bảo trì) | Lên tới 12.000 giờ |
| Chiều dài dây nối đầu in | 3 m (9,8 ft) tùy chọn 6 m (19,6 ft) |
| Dung lượng lưu trữ bản tin | 250 |
| Smart Cartridge™ | Đi kèm |
| Mô-đun cài đặt nhanh | Đi kèm |
| USB | Đi kèm |
| Giao tiếp | Ethernet và RS-232 Serial |
| Khí dương / CleanFlow™ | Đi kèm |
| Cổng I/O và điều khiển được mở rộng | Tùy chọn |
| Hiển thị (Giao diện người dùng) | LCD với bàn phím đệm cao su |
Lợi ích
Giải pháp máy in phun công nghiệp linh hoạt cho nhiều ứng dụng
- In hiệu quả trên nhựa, kim loại, thủy tinh, gỗ, trứng, nhôm và các loại màng dẻo
- Hỗ trợ in date code, hạn sử dụng, ngày sản xuất, số lô, mã vạch, logo và dữ liệu mã hóa tự động
Chất lượng in ổn định ở tốc độ cao
- Dynamic Calibration™ tự động điều chỉnh thông số phun, đảm bảo bản in rõ nét và đồng nhất
- Tốc độ in tối đa 293 m/phút (1 dòng), 146 m/phút (2 dòng), 81 m/phút (3 dòng) – đáp ứng dây chuyền sản xuất nhanh
Tối ưu thời gian hoạt động – giảm dừng máy
- Công nghệ CleanFlow™ hạn chế tích tụ mực, tăng độ bền đầu in cho máy in phun công nghiệp.
- Tuổi thọ lõi lên đến 14.000 giờ, hệ thống bơm trong và tự động làm sạch đầu in giúp vận hành liên tục, khởi động nhanh.
Vận hành đơn giản – kiểm soát mực thông minh
- Smart Cartridge™ chống lắp nhầm mực, ngăn tràn và giảm tiêu thụ dung môi (chỉ 2,4 ml/giờ) cho máy in phun công nghiệp.
- Giao diện WYSIWYG trực quan, phân quyền người dùng rõ ràng và hệ thống nhắc lỗi giúp tránh in sai mã.
“Việc thay hộp mực sẽ không hề lộn xộn và màn hình sẽ hiển thị khi nào cần thay hộp mực. Điều này cho phép chúng tôi theo dõi lưu lượng và thay thế mực và dung môi kịp thời.”
Paul Ash, Kỹ thuật viên bảo trì, Britvic (nghiên cứu tình huống)
“Chúng tôi đã hợp tác với Videojet hơn 20 năm và khả năng tích hợp dễ dàng là một trong những lý do lớn nhất khiến chúng tôi chọn giải pháp của Videojet.“
Brian Czapiga, electrical control engineering supervisor (nghiên cứu tình huống)
Ứng dụng








Tài nguyên
Tài liệu
Bảng thông số kỹ thuật của Máy in CIJ Videojet 1610
Máy in phun công nghiệp đầu kép Videojet 1610 được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu in ở 2 vị trí trên cùng một sản phẩm hoặc trên nhiều tuyến với ứng dụng web, đảm bảo tới 12,000 giờ vận hành trước khi cần bảo trì. Khám phá thêm về Videojet 1610
Hướng dẫn vận hành máy in Videojet 1610
Gửi yêu cầu lấy tài liệu hướng dẫn bằng cách điền vào form liên hệ ở dưới trang. Chuyên viên tư vấn của Videojet sẽ liên hệ lại bạn trong vòng 1-2 ngày làm việc.
Brochure về máy in CIJ Videojet 1000 Line
Máy in phun liên tục Videojet 1000 Line được thiết kế để có thời gian hoạt động kéo dài, giúp dây chuyền sản xuất duy trì hoạt động trong thời gian lâu hơn. Tải xuống Hướng dẫn mẫu in
Máy in phun liên tục 2 đầu Videojet 1620 là phiên bản mở rộng của máy Videojet 1000 Line và đều có tùy chọn đầu in 50 micron, 60 micron hoặc 70 micron. Xem hướng dẫn mẫu in
Sản phẩm liên quan
| Máy in phun liên tục Videojet 1580 ![]() | Máy in phun liên tục 2 đầu Videojet 1610 ![]() | Máy in phun liên tục Videojet 1880 ![]() | |
| Tốc độ dòng tối đa | 278 m/phút (914 ft/phút) | 293 m/phút (960 ft/phút) | 334 m/phút (1,097 ft/phút) |
| Chiều cao in tối đa | 10mm | 10mm per printhead | 10mm |
| Loại mã | |||
| Vị trí dòng | Đánh dấu sản phẩm, đánh dấu thùng hộp | Đánh dấu sản phẩm, đánh dấu thùng hộp | Đánh dấu sản phẩm, đánh dấu thùng hộp |
| Ứng dụng | Màng dẻo, giấy bạc, nhãn Thủy tinh Vật liệu xây dựng Carton sóng – Đánh dấu trực tiếp Kim loại Bìa Nhựa – PET Nhựa – HDPE Nhựa – Tổng hợp Cao su Dệt may Gỗ và gỗ xẻ | Tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Màng dẻo, giấy bạc, nhãn Thủy tinh Vật liệu xây dựng Carton sóng – Đánh dấu trực tiếp Kim loại Bìa Nhựa – PET Nhựa – HDPE Nhựa – Tổng hợp Cao su Dệt may Gỗ và gỗ xẻ | Màng dẻo, giấy bạc, nhãn Thủy tinh Vật liệu xây dựng Carton sóng – Đánh dấu trực tiếp Kim loại Bìa Nhựa – PET Nhựa – HDPE Nhựa – Tổng hợp Cao su Dệt may Gỗ và gỗ xẻ |
Liên hệ với chúng tôi
Nhận tư vấn về giải pháp kinh doanh phù hợp
Chuyên gia của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trong 1 ngày làm việc
Liên hệ để nhận hỗ trợ
Yêu cầu gửi báo giá thiết bị:
+84 83 805 1033
Các trang phổ biến:
Các văn phòng quốc tế
Tìm kiếm nhà phân phối





